Nhảy tới nội dung
Phiên bản: 1.0.1

Json Set Value

Là keyword gán một giá trị mới cho một trường thông tin cụ thể trong một đối tượng Json

Nền tảng​

Web, iOS, Android, Windows, JavaSwing, Window, API, JDBC, SSH, FTP

Thuộc tính​

Thuộc tínhNguồn dữ liệuKhuyến nghị
Json: là đối tượng json được tương tác trong keyword. Thường là kết quả trả về của các keyword Read Json File, Read Json String...Hệ thống mặc định là VariableJson
fieldname: trường thông tin được gán giá trịHệ thống mặc định là VariableString
value: là giá trị được gán cho từ khóaValue: giá trị không thay đổi trong quá trình kiểm thử
Variable (thường dùng): là tham số khi thực hiện data driven testing
Parameter: sử dụng khi dữ liệu truyền vào kịch bản kiểm thử thay đổi theo môi trường (Environment parameter), thiết bị (Device parameter), phiên bản (Version parameter), agent (Agent paramter)
String

Trường hợp sử dụng​

Sử dụng khi cần thay đổi giá trị của một trường thông tin trong một Json cụ thể

Ví dụ​

Json:

{
"user": [
"tester01",
"tester02"
],
"id": "5606163a-4bc5-454b-8a29-1530ddc8d8be",
"code_integer": 37684,
"code_long": 2.423235879789781e+22,
"code_double": 34854.99774,
"value": {
"name": "host",
"status": "false"
}
}

Ở đây, khi muốn thay đổi giá trị của trường id từ “5606163a-4bc5-454b-8a29-1530ddc8d8be” thành “test_id”

lấy field name = id,

value = test_id

Kết quả:

{
"user": [
"tester01",
"tester02"
],
"id": "test_id",
"code_integer": 37684,
"code_long": 2.423235879789781e+22,
"code_double": 34854.99774,
"value": {
"name": "host",
"status": "false"
}
}