📄️ New Variable
Là keyword tạo một biến mới trong kịch bản kiểm thử để lưu trữ dữ liệu hoặc giá trị
📄️ Assign Value
Là keyword dùng để gán giá trị cụ thể cho một biến
📄️ Repalce All
Là keyword thay thế giá trị của một tham số bằng một chuỗi mới được cắt ra từ chính giá trị của tham số đó
📄️ Split
Là keyword dùng để cắt một chuỗi dữ liệu thành nhiều phần tử tại một ký tự/ nhóm ký tự xác định
📄️ Sub String
Là keyword trả ra một chuỗi các ký tự của một chuỗi ban đầu từ vị trí xác định trên chuỗi đó
📄️ Parse Date Time
Là keyword dùng để format một chuỗi ký tự về định dạng DateTime
📄️ Parse Date
Là keyword dùng để format một chuỗi ký tự về định dạng Date
📄️ Parse Integer
Là keyword dùng để format một chuỗi ký tự từ định dạng String sang Integer
📄️ Parse Long
Là keyword dùng để format một chuỗi ký tự từ định dạng String sang Long
📄️ Parse Float
Là keyword dùng để format một chuỗi ký tự từ định dạng String sang Float
📄️ Parse Double
Là keyword dùng để format một chuỗi ký tự từ định dạng String sang Double
📄️ Format
Là keyword dùng để format dữ liệu từ một kiểu nào đó sang định dạng String
📄️ +
Là keyword dùng để cộng giá trị của các tham số có kiểu dữ liệu number (integer, long, float, double)
📄️ -
Là keyword dùng để trừ giá trị của các tham số có kiểu dữ liệu number (integer, long, float, double)
📄️ X
Là keyword dùng để nhân giá trị của các tham số có kiểu dữ liệu number (integer, long, float, double)
📄️ /
Là keyword dùng để chia giá trị của các tham số có kiểu dữ liệu number (integer, long, float, double)
📄️ Current Date
Là keyword lấy ra ngày hiện tại khi thực thi kịch bản kiểm thử
📄️ Current Date Time
Là keyword lấy ra thời gian hiện tại (realtime) khi thực thi kịch bản kiểm thử
📄️ Date Plus
Là keyword dùng để cộng giá trị của các tham số có kiểu dữ liệu là Date, DateTime
📄️ Date Minus
Là keyword dùng để trừ giá trị của các tham số có kiểu dữ liệu là Date, DateTime
📄️ Json Set Value
Là keyword gán một giá trị mới cho một trường thông tin cụ thể trong một đối tượng Json
📄️ Json Get Long
Là keyword tìm, lấy giá trị trường thông tin xác định có kiểu dữ liệu Long từ một json cụ thể
📄️ Json Get Integer
Là keyword tìm, lấy giá trị trường thông tin xác định có kiểu dữ liệu Integer từ một json cụ thể
📄️ Json Get Json
Là keyword tìm, lấy một đối tượng json con từ một json cụ thể
📄️ Json Get String
Là keyword tìm, lấy giá trị của một trường thông tin cụ thể có kiểu dữ liệu string từ một json cụ thể
📄️ Json Get Double
Là keyword tìm, lấy giá trị của một trường thông tin cụ thể có kiểu dữ liệu Double từ một json cụ thể
📄️ Json Array Add
Là keyword dùng để thêm một phần tử vào một mảng trong đối tượng Json cụ thể
📄️ Parse Double with Locale
Là keyword dùng để chuyển đổi một chuỗi (String) đại diện cho một số thực (double) theo chuẩn định dạng địa phương (locale) thành kiểu dữ liệu số thực (Double). Điều này đặc biệt hữu ích trong các kịch bản kiểm thử mà dữ liệu đầu vào là số có định dạng khác nhau theo vùng (ví dụ: dấu , hay . để phân tách phần thập phân).
📄️ Parse Integer with Locale
Là keyword dùng để chuyển đổi một chuỗi (String) biểu diễn một số nguyên theo định dạng của từng vùng (locale) sang kiểu dữ liệu số nguyên (Integer). Nó giúp đảm bảo dữ liệu số được hiểu đúng khi đến từ các nguồn có định dạng địa phương khác nhau.
📄️ Parse Float with Locale
Là keyword dùng để chuyển đổi một chuỗi (String) biểu diễn một số thực (có phần thập phân) theo định dạng địa phương (locale) sang kiểu dữ liệu Float.
📄️ Parse Long with Locale
Là keyword dùng để chuyển đổi một chuỗi (String) biểu diễn một số nguyên lớn theo định dạng địa phương (locale) sang kiểu dữ liệu Long.
📄️ Extract Double
Là keyword dùng để trích xuất giá trị số thực (Double) từ một biến chuỗi (String). Nó hữu ích khi bạn có một chuỗi chứa số và muốn lấy ra số thực để xử lý, so sánh hoặc kiểm thử logic liên quan đến tính toán.
📄️ Extract Integer
Là keyword dùng để trích xuất giá trị số nguyên (Integer) từ một biến chuỗi (String).
📄️ Extract Float
Là keyword dùng để trích xuất giá trị số thực (Float) từ một biến chuỗi (String). Nó hữu ích khi bạn có một chuỗi chứa số và muốn lấy ra số thực để xử lý, so sánh hoặc kiểm thử logic liên quan đến tính toán.
📄️ Extract Long
Là keyword dùng để trích xuất giá trị số nguyên lớn (Long) từ một biến chuỗi (String). Nó hữu ích khi bạn có một chuỗi chứa số và muốn lấy ra số thực để xử lý, so sánh hoặc kiểm thử logic liên quan đến tính toán.
📄️ Extract Date MmDdYyyy
Là keyword dùng để trích xuất giá trị ngày (Date) từ một chuỗi có định dạng MmDdYyyy (ví dụ: 05212025). Keyword này hữu ích khi bạn có một chuỗi đầu vào chứa ngày tháng và muốn tách lấy thông tin ngày để xử lý, xác minh hoặc phục vụ các bước kiểm thử tiếp theo.
📄️ Extract Date DdMmYyyy
Là keyword dùng để trích xuất giá trị ngày (Date) từ một chuỗi có định dạng DdMmYyyy..
📄️ To Lower Case
Là keyword dùng để chuyển đổi toàn bộ ký tự trong một chuỗi về chữ thường.
📄️ To Upper Case
Là keyword dùng để chuyển đổi toàn bộ ký tự trong một chuỗi về chữ inh hoa.
📄️ Timestamp To Date
Là keyword dùng để chuyển đổi giá trị timestamp (số mili giây từ epoch) sang định dạng ngày chuẩn (Date), thường có hỗ trợ múi giờ (timezone).
📄️ Timestamp To Date Time
Là keyword dùng để chuyển đổi giá trị timestamp (số mili giây từ epoch) sang định dạng ngày giờ chuẩn (DateTime), thường có hỗ trợ múi giờ (timezone).
📄️ Date To Timestamp
Là keyword dùng để chuyển đổi ngày chuẩn (Date) thành timestamp dạng số (epoch time – milliseconds từ 1970-01-01 UTC).