📄️ If...else
Là keyword xét điều kiện để thực hiện một hoặc một nhóm hành động trong kịch bản kiểm thử
📄️ Foreach
Là keyword thực hiện lặp đi lặp lại một hoặc một nhóm hành động trong một mảng dữ liệu
📄️ While
Là keyword thực hiện lặp đi lặp lại một hoặc một nhóm hành động theo một điều kiện cho đến khi điều kiện sai, vòng lặp sẽ dừng lại
📄️ Break
Là keyword dùng để kết thúc vòng lặp
📄️ Continue
Là keyword dùng để tiếp tục thực hiện vòng lặp tại điều kiện được xác định
📄️ Error
Là keyword kết thúc thực thi tại ví trí đăt keyword trên kịch bản kiểm thử và trả về actual result là fail
📄️ Finish
Là keyword kết thúc thực thi tại vị trí đặt keyword trên kịch bản kiểm thử và trả về actual result là pass
📄️ Sleep
Là keyword dùng để thiết lập thời gian tạm nghỉ cho kich bản kiểm thử
📄️ Try...onError...onFinish
Là keyword thiết lập các nhóm hành động có thể thay thế cho nhau trong kịch bản kiểm thử, trong đó ưu tiên thực hiện các hành động "Try", hệ thống sẽ thực hiện đến các hành động trong "onError" nếu xảy ra lỗi ở "Try"
📄️ Commit
Là keyword thực hiện hành động xác nhận những thay đổi đã thực hiện trên cơ sở dữ liệu
📄️ Rollback
Là keyword thực hiện hành động hủy bỏ toàn bộ thay đổi trên cơ sở dữ liệu kể từ lần commit hoặc rollback gần nhất
📄️ Throw Error
Là keyword dùng để trả error ra ngoài khi có điều kiện bị vi phạm trong thực thi kịch bản kiểm thử
📄️ Skip
Là keyword được dùng để bỏ qua toàn bộ test hiện tại mà không thực thi nó và ghi nhận kết quả skip thay vì là pass hoặc fail.
📄️ ForRange
Là keyword được dùng để lặp lại một hoặc nhiều bước kiểm thử trong một khoảng số lần xác định trước