Json Set Value
Là keyword gán một giá trị mới cho một trường thông tin cụ thể trong một đối tượng Json
Nền tảng
Web, iOS, Android, Windows, JavaSwing, Window, API, JDBC, SSH, FTP
Thuộc tính
| Thuộc tính | Nguồn dữ liệu | Khuyến nghị |
|---|---|---|
| Json: là đối tượng json được tương tác trong keyword Thường là kết quả trả về của các keyword Read Json File, Read Json String... | Hệ thống mặc định là Variable | Json |
| fieldname: trường thông tin được gán giá trị | Hệ thống mặc định là Variable | String |
| value: là giá trị được gán cho từ khóa | Value: giá trị không thay đổi trong quá trình kiểm thử Variable (thường dùng): là tham số khi thực hiện data driven testing Parameter: sử dụng khi dữ liệu truyền vào kịch bản kiểm thử thay đổi theo môi trường (Environment parameter), thiết bị (Device parameter), phiên bản (Version parameter), agent (Agent paramter) | String |
Trường hợp sử dụng
Sử dụng khi cần thay đổi giá trị của một trường thông tin trong một Json cụ thể
Ví dụ
Json:
{
"user": [
"tester01",
"tester02"
],
"id": "5606163a-4bc5-454b-8a29-1530ddc8d8be",
"code_integer": 37684,
"code_long": 2.423235879789781e+22,
"code_double": 34854.99774,
"value": {
"name": "host",
"status": "false"
}
}
lấy fieldname = id,
value = test_id
Kết quả:
{
"user": [
"tester01",
"tester02"
],
"id": "test_id",
"code_integer": 37684,
"code_long": 2.423235879789781e+22,
"code_double": 34854.99774,
"value": {
"name": "host",
"status": "false"
}
}