Nhảy tới nội dung
Phiên bản: 1.0.1

Project type

Quản lý thiết lập xpath của nhóm các phần tử có cùng định dạng trên các hệ điều hành khác nhau.

Xpath là địa chỉ, định vị của phần tử/ element trên giao diện của ứng dụng/ hệ thống cần test.

Một dự án có thể sử dụng template của tất cả các Project type có trên hệ thống

alt text

Tạo mới Project Type​

Bước 1: Click vào ứng dụng Setting. Đi tới Automation Test > Project Type

alt text

Bước 2: Click "New project type", hệ thống hiển thị màn hình "CREATE PROJECT TYPE".

alt text

Bước 3: Trên màn hình Create Project Type điền các thông tin cần thiết, trong đó:

Trường thông tinBắt buộcĐịnh dạngRàng buộcMô tả
CodeCóTextLà duy nhất, không thể chỉnh sửa, không chứa các ký tự đặc biệt, trừ “_”Là mã định danh phân biệt các Project type với nhau
NameCóTextNhập tên của project type
Description-TextareaNhập mô tả cho project type
Default project typeCóComboboxNếu trong các chức năng có sử dụng project type thì project type được set Default sẽ được lựa chọn sẵn trên màn hình
StatusCóComboboxLựa chọn trạng thái của Project type:
+ Active: Hoạt động
+ Inactive: Không hoạt động
Để sử dụng project type, trạng thái phải là Active
Use AICóComboboxLựa chọn có sử dụng tính năng AI hay không:
+ No
+ Yes
Hệ thống mặc định là "No"
Save-ButtonClick "Save" để lưu project type
Cancel-ButtonClick "Cancel" để huỷ

Bước 4: Click "Save", hệ thống thông báo “Create successful”.

Chỉnh sửa Project type​

Bước 1: Trên màn hình Project type, click icon alt text tương ứng với project type cần chỉnh sửa

Hệ thống hiển thị màn hình "EDIT PROJECT TYPE"

alt text

Bước 2: Nhập các thông tin cần chỉnh sửa tương tự như form Create Project Type, tuy nhiên code không thể chỉnh sửa.

Bước 3: Click "Save", hệ thống thông báo “Update successful”.

Xoá Project Type​

Bước 1: Trên màn hình Project type, click icon alt text trên dữ liệu project type muốn xoá, click ""DELETE"".

alt text

Hệ thống hiển thị popup xác nhận xoá

alt text

Bước 2: Xác nhận xoá, click ""DELETE"", hệ thống thông báo “Delete successful”.

Lưu ý: Nếu Project type đã có Element template và đã được sử dụng thì hệ thống thông báo lỗi không thể xoá.

alt text

Delete all template​

Xoá toàn bộ Element template của project type.

Bước 1: Trên màn hình Project type, click icon alt text bên cạnh project type muốn xoá, chọn “Delete all template".

alt text

Hệ thống hiển thị popup xác nhận xoá

alt text

Bước 2: Click "DELETE", hệ thống thông báo “Delete successful”.

Lưu ý: Nếu Project type đã có Element template và đã được sử dụng thì hệ thống thông báo lỗi không thể xoá.

alt text

Import​

Hệ thống hỗ trợ import file json thông tin project type đã được export từ trước. Import thành công hệ thống cập nhật project type lên lưới danh sách

alt text

Export​

Hệ thống hỗ trợ export thông tin project Type thành file Excel để sử dụng làm báo cáo hoặc để thêm mới 1 bộ project type cho 1 dự án mới.

alt text

Element Template​

Element Template là tính năng hỗ trợ người dùng tìm xpath của phần tử trên giao diện ứng dụng một cách tự động mà không cần nhập thủ công trong quá trình cấu hình kịch bản kiểm thử.

Tạo mới Element Template​

Bước 1: Trên màn hình Project type, click icon alt text hoặc click trực tiếp trên project type muốn thêm/ chỉnh sửa element

alt text

Hệ thống hiển thị màn hình Element template của Project type

alt text

Mô tả các trường thông tin

Màn hình Element Template: Quản lý 1 bộ các Element Template trong Project Type

Trường thông tinMô tả
alt textClick button để tạo mới 1 element template mới
CODEMã của element template
NAMETên của element template
DESCRIPTIONMô tả của element template
PLATFORMNền tảng được sử dụng cho Element

Bước 2: Trên màn hình Element Template, click "New element template" để thêm mới.

alt text

Bước 3: Nhập các thông tin cần thiết, trong đó:

Trường thông tinBắt buộcĐịnh dạngRàng buộcMô tả
Project typeCóComboboxHiển thị danh sách các project type trên hệ thốngMặc định là project type mà user chọn Find element
Element groupCóComboboxHiển thị danh sách các element group đã active của hệ thốngLựa chọn element group cho element template hỗ trợ người dùng có thể tìm element nhanh hơn khi chưa xác định được template cụ thể của element thông qua nhóm (ví dụ group button, input, text…)
PlatformCóComboboxNền tảng mà template định nghĩa phần tử:
+ Web
+ Android
+ IOS
+ JavaSwing
+ Windows
+ Api
+ JDBC
+ Web
Chỉ được phép chọn 1 giá trị
CodeCóTextLà duy nhất, không thể chỉnh sửa, không chứa các ký tự đặc biệt, trừ “_”Là mã định danh phân biệt các element khác nhau
NameCóTextNhập tên của Element
Nên đặt tên tương ứng với loại element
Description-TextareaNhập mô tả cho element
StatusCóComboboxLựa chọn trạng thái của Element template:
+ Active: Hoạt động
+ Inactive: Không hoạt động
Để sử dụng Element template, trạng thái phải là active
Config-Cấu hình công thức tìm xpath
Save-ButtonClick "Save" để lưu Element template
Cancel-ButtonClick "Cancel" để huỷ

Bước 4: Config

Cấu hình công thức Element template bao gồm 4 phần:

  • Element path list: Thông tin xpath element trên giao diện.
  • Result xpath list: Thông tin cấu hình tạo công thức xpath của các element sẽ tìm được.
  • Result attribute list: Thông tin cấu hình các thuộc tính sẽ hiển thị khi tìm thấy element.
  • Test element attribute list: Thông tin cấu hình sử dụng những thuộc tính được sử dụng để đặt tên cho element khi quét Smart Locator.

alt text

  • Element path list: Là danh sách xpath element trên giao diện

alt text

  1. Click "Add" để thêm một xpath.

  2. Trên mỗi dòng xpath, click "Edit" để cập nhật giá trị của xpath element:

alt text

Nhập giá trị cho các trường thông tin:

Trường thông tinBắt buộcĐịnh dạngRàng buộcMô tả
From-TextNgười dùng nhập tên của 1 element đã được xác định trước đó để tìm element
NameCóTextNgười dùng đặt tên cho element
+ Lưu ý: Nên đặt theo loại/ định dạng của phần tử để thuận tiện trong quá trình sử dụng.
XpathCóTextXpath của element trên giao diện
Save-ButtonClick Save để lưu dữ liệu cấu hình
  1. Click Save:

alt text

  • Result xpath list : Là các thuộc tính được cấu hình để lấy xpath

alt text

Một thuộc tính được cấu hình dựa trên 3 phần:

  • Dòng (1) (2): Result xpath list là phần thông tin tên của 1 công thức sẽ sử dụng để lấy xpath.
  • Dòng (3) (4): Xpath list là phần thông tin về phần gốc xpath của element, phần sẽ không thay đổi của công thức xpath.
  • Dòng (5) (6): Thông tin thuộc tính có trong phần gốc xpath element được sử dụng để tìm xpath, phần thông tin sẽ thay đổi theo từng element.
  1. Click "Add " ở các dòng cho đến khi hiển thị đủ các dòng cấu hình phù hợp để có thể tìm kiếm ra được element, ví dụ sử dụng đủ 6 dòng như hình minh họa.

  2. Click "Edit" ở dòng 2 để đặt tên cho công thức lấy xpath, sau đó click "Save".

alt text

Lưu ý: Nên đặt tên theo thuộc tính được sử dụng để lấy xpath. Thường sẽ được đặt tên theo cấu trúc “by_” + thuộc tính sử dụng để tìm xpath.

  1. Click "Edit" ở dòng 4 để nhập gốc xpath của element, thường trùng với gốc xpath của element path list, sau đó click "Save".

    Có thể sử dụng các thành phần hỗ trợ truy vấn mối quan hệ giữa các element để xác định xpath gốc.

alt text

  1. Click "Edit" ở dòng 6 để nhập thông tin thuộc tính của xpath.

alt text

Trong đó:

  • Name: Tên tham số của xpath được đặt theo quy định truy vấn thuộc tính 1 node trong Xpath.
  • Type: Điều kiện tìm kiếm qua thuộc tính
    • Value: Sử dụng giá trị chính xác của thuộc tính.
    • Contains: Sử dụng giá trị gần đúng (chứa) của thuộc tính.
      • Contains thường được sử dụng trong trường hợp so sánh với text của xpath (name = text()).
  • Element: Tên element người dùng đã đặt khi tìm kiếm xpath ở bước Element path list.
  • Attribute: Tên thuộc tính muốn lấy giá trị.
  1. Click "Save", thông tin cấu hình được hiển thị trên danh sách.

alt text

Lưu ý:

  • Để lấy xpath của element theo nhiều thuộc tính khác nhau, click Add ở dòng 1 để thêm template xpath khác.
  • Để cấu hình nhiều thuộc tính trong cùng một kết quả xpath, click Add ở dòng 5, tiếp tục thực hiện cấu hình attribute tương tự. Ví dụ: xpath của element Input được lấy đồng thời theo id và type.

alt text

  • Result attribute list: Là danh sách cấu hình giá trị các thuộc tính sẽ hiển thị khi tìm thấy element.

alt text

  1. Click "Add " để thêm một result attribute.
  2. Trên mỗi dòng xpath, click Edit để cập nhật giá trị của result attribute:

alt text

Nhập giá trị cho các trường thông tin:

Trường thông tinBắt buộcĐịnh dạngRàng buộcMô tả
NameCóTextTên thuộc tính cho kết quả - Thông tin này sẽ hiển thị khi tiến hành quét Smart Locator
ElementCóTextTên element người dùng đã đặt khi tìm kiếm xpath ở bước Element path list
AttributeCóTextTên của thuộc tính lấy giá trị
Save-ButtonClick Save để lưu dữ liệu cấu hình
  1. Click "Save"

alt text

Lưu ý: Để hiển thị thêm kết quả xpath theo thuộc tính khác, click Add và nhập tương tự. Nên cấu hình thêm thuộc tính Position để view vị trí của element trong quá trình cấu hình kịch bản kiểm thử.

Ví dụ:

alt text

Để xoá dòng thuộc tính, click "Delete" ở dòng tương ứng.

  • Test Element attribute list: Là danh sách để cấu hình công thức đặt tên tự động cho element theo giá trị của thuộc tính khi user sử dụng smart locator.

    alt text

    1. Click "Add " để thêm một thuộc tính dùng để đặt tên cho element khi quét smart locator.
    2. Click "Edit" để định nghĩa thuộc tính được dùng đặt tên cho element.

alt text

Nhập giá trị cho các trường thông tin:

Trường thông tinBắt buộcĐịnh dạngRàng buộcMô tả
ElementCóTextTên element người dùng đã đặt khi tìm kiếm xpath ở bước Element path list
AttributeCóTextTên của thuộc tính lấy giá trị
Save-ButtonClick Save để lưu dữ liệu cấu hình

Ví dụ: Tên của element được cấu hình có giá trị là cộng chuỗi giá trị của name và class.

alt text

Lưu ý: Để xoá dòng thuộc tính, click "Delete" ở dòng tương ứng.

Bước 5: Click Save, hệ thống thông báo “Create successful”.

Duplicate​

Hỗ trợ tạo mới Element template, sử dụng khi element template cần tạo có đặc điểm tương tự một template đã có sẵn trong hệ thống.

Bước 1: Trên màn hình Element template, click button alt text tương ứng với template muốn duplicate

Bước 2: Trên màn hình "DUPLICATE ELEMENT TEMPLATE", chỉnh sửa các thông tin cần thiết.

alt text

Các thông tin tương tự màn hình Thêm mới, ngoại trừ:

Trường thông tinBắt buộcĐịnh dạngRàng buộcMô tả
CodeCóTextThay đổi về mã code = “copy_of_” + mã code của element template duplicate. Người dùng có thể chỉnh sửa.
NameCóTextThay đổi về name = “copy_of_” + name của element template duplicate. Người dùng có thể chỉnh sửa.

Bước 3: Click "Save", hệ thống thông báo “Duplicate successful”

Chỉnh sửa Element Template​

Bước 1: Trên màn hình Element Template, click trực tiếp template muốn chỉnh sửa

alt text

Hệ thống hiển thị màn hình "EDIT ELEMENT TEMPLATE".

alt text

Bước 2: Nhập các thông tin cần chỉnh sửa tương tự màn hình "CREATE ELEMENT TEMPLATE", tuy nhiên code không thể sửa.

Bước 3: Click "Save", hệ thống thông báo “Update successful”.

Element Group​

Element Group là tính năng hỗ trợ người dùng gom nhóm các element template có chung đặc điểm, định dạng loại element. Khi sử dụng chức năng quét Smart Locator, các hệ thống sẽ tiến hành kiểm tra qua xpath của Element group trước rồi mới kiểm tra tới xpath của element template. Điều này giúp hỗ trợ giảm thiểu thời gian quét element template khi thực hiện cấu hình các kịch bản kiểm thử.

Tạo mới Element Group​

Bước 1: Trên màn hình Automation test, click button tab "Element Group"

alt text Hệ thống hiển thị danh sách Element Group

Bước 2: Click "New element group"

alt text

Hệ thống hiển thị màn hình "CREATE ELEMENT GROUP"

alt text

Mô tả các trường thông tin

Trường thông tinMô tả
CODEMã của Element Group
NAMETên của Element Group
DESCRIPTIONMô tả của Element Group
STATUSTrạng thái của Element Group, hệ thống mặc định là Active

Bước 3: Nhập đầy đủ và hợp lệ các thông tin cần thiết

Bước 4: Click "Save", hệ thống thông báo “Create successful”.

Chỉnh sửa Element Group​

Bước 1: Trên màn hình Element Group, click trực tiếp vào Element group muốn chỉnh sửa

alt text

Bước 2: Hệ thống hiển thị màn hình "EDIT ELEMENT GROUP".

alt text

Màn hình "EDIT ELEMENT GROUP" gồm các thông tin định danh 1 Element Group tương tự như tại màn hình CREATE ELEMENT GROUP

Bước 3: Click Save, hệ thống thông báo “Update successful”.

Xoá Element Group​

Bước 1: Trên màn hình Element Group, click button "Delete" tương ứng với Group muốn xoá.

alt text

Hệ thống hiển thị popup xác nhận xoá.

alt text

Bước 2: Xác nhận xoá, click "DELETE", hệ thống thông báo “Delete successful”.