Foreach
Là keyword thực hiện lặp đi lặp lại một hoặc một nhóm hành động trong một mảng dữ liệu
Nền tảng
Web, Android, iOS, Windows, JavaSwing, Api, JDBC, SSH, FTP
Thuộc tính
| Thuộc tính | Nguồn dữ liệu | Khuyến nghị |
|---|---|---|
| Foreach property: là thông tin phần tử của vòng lặp Foreach | - | Phụ thuộc vào dữ liệu truyền vào vòng lặp Foreach mà lựa chọn kiểu dữ liệu phù hợp |
| Variable default: là mảng dữ liệu truyền vào vòng lặp Foreach. Thường là kết quả trả về của các keyword FindElements, Child Element FindElements… hoặc các variable có isList là true | Variable | Là kiểu dữ liệu của tham số được truyền vào vòng lặp Foreach |
Trường hợp áp dụng
-
Sử dụng khi cần lặp đi lặp lại một (hoặc một nhóm) hành động với đầu vào là các phần tử của một mảng dữ liệu.
-
Sử dụng kết hợp với Break hoặc đến khi vòng lặp thực hiện tuần tự toàn bộ các phần tử của mảng đầu vào để kết thúc vòng lặp.
-
Trong các trường hợp sử dụng vòng lặp có số lần lặp xác định, nên sử dụng While thay vì Foreach.