Filtering Test Lib
Filtering tại tab dashboard

Để thực hiện lọc tại tab Dashboard, người dùng nhập các trường thông tin theo mong muốn vào khu vực tìm kiếm, trong đó:
| Trường thông tin | B ắt buộc | Định dạng | Ràng buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| Test Version | - | Combobox | - | Tìm kiếm kịch bản kiểm thử theo phiên bản của dự án đã có trên hệ thống |
| Test Environment | - | Combobox | - | Tìm kịch bản kiểm thử theo môi trường phát triển sản phẩm |
| Module | - | Combobox | - | Tìm kịch bản kiểm thử theo cấu phần của dự án |
| Owner | - | Combobox | - | Tìm kịch bản kiểm thử theo người tạo |
| Create date from | - | Date | - | Tìm kiếm theo ngày tạo từ ngày |
| Create date to | - | Date | - | Tìm kiếm theo ngày tạo tới ngày |
| - | Button | - | Click button “Search” để tìm kịch bản kiểm thử theo điều kiện lọc đã nhập trước đó | |
| - | Button | - | Click “Reset” để xoá các điều kiện đã lọc trước đó |
Kết quả tìm kiếm: Số lượng kịch bản kiểm thử theo từng loại có trong dự án:

Trong đó:
| Trường thông tin | Mô tả |
|---|---|
| TYPE | Loại kịch bản kiểm thử |
| AMOUNT | Số lượng kịch bản kiểm thử theo từng loại kịch bản kiểm thử |
Filtering tại tab các chức năng Test
Filtering các tab chức năng Test Case, Scenario, Suite, Manual, API, JDBC và Shared Steps là tương tự nhau.
Filtering tại màn hình chức năng Test Case

Để thực hiện lọc, người dùng nhập các trường thông tin theo mong muốn vào khu vực tìm kiếm, trong đó:
| Trường thông tin | Bắt buộc | Định dạng | Ràng buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| Advanced search | - | Toggle link | - | Click "Advanced search" để hiển thị thêm các trường tìm kiếm nâng cao |
| Basic search | - | Toggle link | Chỉ xuất hiện khi đã click vào "Advanced search" | Click "Basic search" để thu lại các trường tìm kiếm nâng cao |
| Task assign to me | - | Check box | - | Tìm kịch bản kiểm thử được gán cho người dùng hiện tại |
| Test code | - | Text | - | Tìm kịch bản kiểm thử theo code |
| Test name | - | Text | - | Tìm kịch bản kiểm thử theo tên |
| Workflow Status | - | Combobox | - | Tìm kịch bản kiểm thử theo trạng thái + New + Draft + Review + Active + Reject + Update |
| Project version | - | Combobox | - | Tìm kịch bản kiểm thử theo phiên bản của dự án đã có trên hệ thống |
| Project environment | - | Combobox | - | Tìm kịch bản kiểm thử theo môi trường phát triển sản phẩm |
| Project module | - | Combobox | - | Tìm kịch bản kiểm thử theo cấu phần của dự án |
| Test owner | - | Combobox | - | Tìm kịch bản kiểm thử theo người tạo |
| Assignee | - | Combobox | Chỉ xuất hiện khi không tick vào checkbox "Task assign to me" và đã click vào "Advanced seach" | Tìm kịch bản kiểm thử theo người làm nhiệm vụ |
| Label | - | Combobox | - | Tìm kịch bản kiểm thử theo nhãn dán |
| Priority | - | Combobox | - | Tìm kịch bản kiểm thử theo độ ưu tiên + Highest + High + Medium + Low + Lowest |
| Regression candidate | - | Combobox | - | Tìm theo chỉ số hệ thống tự động tính toán và gợi ý qua 10 lần chạy gần nhất + None + Primary + Secondary + Tertiary |
| - | Button | - | Click button “Search” để tìm kịch bản kiểm thử theo điều kiện lọc đã input trước đó | |
| - | Button | - | Click “Reset” để xoá các điều kiện lọc trước đó | |
| - | Button | - | Click “Export” để download file excel chứa metadata của kịch bản kiểm thử theo các điều kiện đã lọc tìm trước đó | |
| - | Button | Giá trị của các trường thông tin Test type, Test Owner, Project Module, Project environment, Project version, Status phải thuộc các giá trị của trường thông tin tương ứng trong project | Click “Import” để tải lên hệ thống file excel danh sách kịch bản kiểm thử theo template có sẵn | |
| - | Button | - | Click “Workflow” để áp dụng thao tác chuyển trạng thái cho nhiều kịch bản kiểm thử một cách đồng thời | |
| - | Button | - | Click “New test” để tạo mới 1 kịch bản kiểm thử |
Kết quả danh sách các kịch bản kiểm thử có trong dự án:

Trong đó:
| Trường thông tin | Mô tả |
|---|---|
| Click button “⋮”, hệ thống hiển thị menu các chức năng thao tác của người dùng tương ứng với test type của kịch bản kiểm thử | |
| Phần tử Status hiển thị 1 trong 5 trạng thái của test case (Mỗi trạng thái có một màu khác nhau) + Active: Trạng thái hoạt động + Draft: Trạng thái bản nháp + Review: Trạng thái kịch bản đang được xem xét lại + Update: Trạng thái kịch bản đang cập nhật + Reject: Trạng thái kịch bản không được chấp nhận | |
| Phần tử Priority sẽ hiển thị 1 trong 5 mức độ ưu tiên của test case (Mỗi mức độ có một mày khác nhau) + Highest: Cao nhất + High: Cao + Medium: Trung bình + Low: Thấp + Lowest: Thấp nhất | |
| Code | Code của kịch bản kiểm thử |
| Name | Tên của kịch bản kiểm thử |
| Last run | Hiển thị kết quả 10 lần thực thi cuối cùng của kiểm thử bao gồm số lượng các kết quả thực thi theo trạng thái + Error: Lỗi + Failed: Thất bại + Pass: Thành công + Canceled: Hủy bỏ |
| Assignee | Người tạo kịch bản kiểm thử |
| Version | Version chạy kịch bản kiểm thử |
| Data | Hiển thị mã dữ liệu và số bản ghi của kịch bản kiểm thử |
Filtering tại tab All
Filtering các tab All tương tự chức năng filtering tại tab các chức năng Test.

Để thực hiện lọc, người dùng nhập các trường thông tin theo mong muốn vào khu vực tìm kiếm, trong đó:
| Trường thông tin | Bắt buộc | Định dạng | Ràng buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| Tham chiếu tới mục Filtering tại tab các chức năng kiểm thử | ||||
| Test type | - | Combobox | - | Tìm kiếm theo loại hình kiểm thử, có các giá trị: + Test case + Test scenario + Test suite + Api + JDBC + Test manual + Shared Steps + Test data type Người dùng được phép chọn 1 giá trị |
Một dự án có thể có rất nhiều kịch bản kiểm thử cho các module, giai đoạn khác nhau của dự án. Vậy nên để dễ dàng quản lý, Centralize Automation Testing Suite hỗ trợ người dùng quản lý kịch bản kiểm thử bằng Directory.