Parse Float with Locale
Là keyword dùng để chuyển đổi một chuỗi (String) biểu diễn một số thực (có phần thập phân) theo định dạng địa phương (locale) sang kiểu dữ liệu Float.
Nền tảng
Web, Android, iOS, Windows, JavaSwing
Thuộc tính
| Thuộc tính | Type | Data Type |
|---|---|---|
| value là chuỗi chứa giá trị số thực cần chuyển đổi sang kiểu Float. | Value (thường dùng): giá trị không thay đổi trong quá trình kiểm thử Variable: là tham số, có giá trị thay đổi phụ thuộc vào data driven | String |
| languageTag là mã định danh locale theo chuẩn ISO (ví dụ: en-US, fr-FR, de-DE) để xác định quy tắc định dạng số cần sử dụng trong quá trình chuyển đổi. Lưu ý: languageTag quyết định cách hiểu dấu phân cách, ví dụ: 1.234,56 (kiểu Đức) sẽ được hiểu là 1234.56. | Hệ thống khuyến nghị là Value | Hệ thống khuyến nghị là String |
| Output giá trị trả về của keyword. Có thuộc tính isList là false. | Hệ thống khuyến nghị là newVariable | Hệ thống khuyến nghị là Float |
Trường hợp sử dụng
Sử dụng khi người dùng cần xử lý dữ liệu số thực định dạng chuỗi trước khi kiểm thử logic liên quan đến tính toán hoặc so sánh giá trị thực.
Ví dụ
Value: 1.234,567890123456
languageTag: de-DE
Output: 1234.5679 (độ chính xác của kiểu Float chỉ khoảng 7 chữ số thập phân)