New Variable
Là keyword xét điều kiện để thực hiện một hoặc một nhóm hành động trong kịch bản kiểm thử
Nền tảng
Web, Android, iOS, Windows, JavaSwing, Api, JDBC, SSH. FTP
Thuộc tính
| Thuộc tính | Nguồn dữ liệu | Khuyến nghị |
|---|---|---|
| New Variable property: thông số của tham số được khởi tạo, bao gồm:_ Data Type_: là kiểu dữ liệu của biến số, giúp hệ thống có thể xác định chính xác nội dung, dữ liệu của tham số được khởi tạo islist: xác định biến số được tạo chỉ có phần tử hay là một mảng/ danh sách dữ liệu Tùy vào giá trị gán cho biến số mà lựa chọn là true/ false Name: tên của biến số được khởi tạo | ||
| Khối lệnh if: thực hiện bước (hoặc nhóm bước) nào đó khi biểu thức logic có kết quả là true | ||
| Variable default: giá trị/ tham số được gán cho biến được khởi tạo của keyword Có thể là một giá trị, tham số độc lập hoặc được ghép nối từ nhiều tham số | Hệ thống mặc định là Variable | Hệ thống mặc định là String |
Trường hợp sử dụng
Sử dụng khi cần thực hiện khởi tạo một biến số mới trong kịch bản kiểm thử nhằm mục đích nào đó đáp ứng được yêu cầu của bài toán kiểm thử
Assign Value
Là keyword dùng để gán giá trị cho một biến
Nền tảng
Web, Android, iOS, Windows, JavaSwing, Api, JDBC
Thuộc tính
| Thuộc tính | Nguồn dữ liệu | Khuyến nghị |
|---|---|---|
| Assign Value property: tham số được gán giá trị_ Data Type_: là kiểu dữ liệu của tham số được gán giá trị Name: tên của tham số được gán giá trị | ||
| Khối lệnh if: thực hiện bước (hoặc nhóm bước) nào đó khi biểu thức logic có kết quả là true | ||
| Variable default: giá trị/ tham số được gán cho biến được khởi tạo của keyword Có thể là một giá trị, tham số độc lập hoặc được ghép nối từ nhiều tham số | Hệ thống mặc định là Variable | Hệ thống mặc định là String |
Trường hợp sử dụng
Sử dụng khi cần gán giá trị cho một tham số trong kịch bản kiểm thử nhằm mục đích nào đó đáp ứng được yêu cầu của bài toán kiểm thử