Skip to main content

Date Minus

Là keyword dùng để trừ giá trị của các tham số có kiểu dữ liệu là Date, DateTime

Nền tảng​

Web, iOS, Android, Windows, JavaSwing

Thuộc tính​

Thuộc tínhNguồn dữ liệuKhuyến nghị
Value: là giá trị của tham số có định dạng Date/ Date TimeVariableHệ thống mặc định là kiểu dữ liệu của tham số đã chọn Date/DateTime
amount: là giá trị bị trừ của tham sốValueLong
Unit: là đơn vị tính của giá trị bị trừ - SECONDS: giây - MUNITES: phút - HOURS: giờ - DAYS: ngày - MONTHS: tháng - YEARS: năm--
Output: là giá trị trả về của keywordnewVariableHệ thống khuyến nghị lựa chọn kiểu dữ liệu cùng kiểu dữ liệu của tham số đã chọn tại Value là Date/DateTime

Trường hợp sử dụng​

Sử dụng khi cần thực hiện phép trừ thời gian, chỉ dùng cho các tham số có kiểu dữ liệu Date/DateTime

Ví dụ​

Khi cần thực hiện tính ngày kể từ ngày sử dụng Date