| . | Khớp với bất kỳ ký tự nào. |
| ^regex | Khớp tại điểm bắt đầu. |
| regex$ | Khớp tại điểm kết thúc. |
| [abc] | Có thể khớp với bất kỳ ký tự nào trong cặp dấu []. Có thể khớp với a hoặc b hoặc c. |
| [abc][xy] | Thiết lập định nghĩa, có thể khớp với a hoặc b hoặc c và theo sau là x hay y. |
| [^abc] | Khi dấu ^ xuất hiện như là nhân vật đầu tiên trong dấu ngoặc vuông, nó phủ định lại các pattern còn lại. Điều này có thể khớp với bất kỳ ký tự nào ngoại trừ a hoặc b hoặc c. |
| () | Xác định group (biểu thức con) xem như nó là một yếu tố đơn lẻ trong pattern .ví dụ ((a(b))c) sẽ khớp với b, ab, abc. |
| [a-d1-7] | Phạm vi: phù hợp với một chuỗi giữa a – d và các số từ 1 đến 7 |
| X | Z | Tìm X hoặc Z. |
| XZ | Tìm X và theo sau là Z. |
| \d | Số bất kỳ, viết ngắn gọn cho [0-9] |
| \D | Ký tự không phải là số, viết ngắn gon cho [^0-9] |
| \s | Ký tự khoảng trắng, viết ngắn gọn cho [ \t\n\x0b\r\f] |
| \S | Ký tự không phải khoản trắng, viết ngắn gọn cho [^\s] |
| \w | Ký tự chữ, viết ngắn gọn cho [a-zA-Z_0-9] |
| \W | Ký tự không phải chữ, viết ngắn gọn cho [^\w] |
| \S+ | Một số ký tự không phải kho ảng trắng (một hoặc nhiều). |
| \b | Ký tự thuộc a-z hoặc A-Z hoặc 0-9 hoặc _, viết ngắn gọn cho [a-zA-Z0-9]. |
| * | Xuất hiện 0 hoặc nhiều lần, viết ngắn gọn cho {0,}. Ví dụ A*B khớp với B, AB, AAB |
| + | Xuất hiện 1 hoặc nhiều lần, viết ngắn gọn cho {1,}. Ví dụ A+B khớp với AB, AAB |
| ? | Xuất hiện 0 hoặc 1 lần, ? viết ngắn gọn cho {0,1}. Ví dụ A?B sẽ khớp với B hay AB. |
| {X} | Xuất hiện X lần. Ví dụ A{2} khớp đúng với chữ A |
| {X, } | Xuất hiện X lần trở lên. Ví dụ A{2} khớp vói AA, AAA, AAAA … |
| {X,Y} | Xuất hiện trong khoảng X tới Y lần. Ví dụ A{2,4} khớp vói AA,AAA,AAAA |
| *? | * có nghĩa là xuất hiện 0 hoặc nhiều lần, thêm ? phía sau nghĩa là tìm kiếm khớp nhỏ nhất. |
| Ký tự | Mô tả |