If...else
Là keyword xét điều kiện để thực hiện một hoặc một nhóm hành động trong kịch bản kiểm thử
Nền tảng
Web, Android, iOS, Windows, JavaSwing, Api, JDBC, SSH. FTP
Thuộc tính
| Thuộc tính | Nguồn dữ liệu | Khuyến nghị |
|---|---|---|
| Biểu thức logic (operator): là một (hoặc một nhóm) điều kiện nào đó được xét đến trong kịch bản kiểm thử | Hệ thống khuyến nghị là Value | Hệ thống mặc định là String |
| Khối lệnh if: thực hiện bước (hoặc nhóm bước) nào đó khi biểu thức logic có kết quả là true | Hệ thống khuyến nghị là Value | Hệ thống mặc định là String |
| Khối lệnh else: thực hiện bước (hoặc nhóm bước) nào đó khi biểu thức logic có kết quả là false | Hệ thống khuyến nghị là Variable | Hệ thống mặc định là String |
Trường hợp sử dụng
Sử dụng khi cần thực hiện một (hoặc một số) hành động bị ràng buộc bởi một (hoặc một số) điều kiện nhất định tuỳ thuộc yêu cầu của bài toán
Lưu ý: các tham số được khởi tạo trong keyword If…else không thể được gọi đến ở bên ngoài If…else