Foreach
Là keyword thực hiện lặp đi lặp lại một hoặc một nhóm hành động trong một tập hợp
Nền tảng
Web, Android, iOS, Windows, JavaSwing, Api, JDBC, SSH, FTP
Thuộc tính
| Thuộc tính | Nguồn dữ liệu | Khuyến nghị |
|---|---|---|
| Foreach property: là thông tin phần tử của vòng lặp | Variable | - |
| Variable default: là thông tin giá trị mặc định của Variable | Variable | Là biến đối tượng được sử dụng truyền vào vòng Foreach |
Trường hợp áp dụng
Sử dụng khi cần thực thi một (hoặc một nhóm) hành động đối với một tập hợp các đối tượng Sử dụng kết hợp với Break hoặc đối với đối tượng lặp không xác định trước số lần lặp Trong các trường hợp sử dụng vòng lặp có số lần lặp xác định, nên sử dụng While thay vì Foreach