📄️ Contains
Là keyword dùng để kiểm tra xem chuỗi thứ nhất có chứa giá trị của chuỗi thứ hai hay không.
📄️ Matches
Là keyword dùng để kiểm tra giá trị của một chuỗi dữ liệu chứa nội dung có khớp với một biểu thức chính quy hay không.
📄️ = =
Là keyword dùng để so sánh bằng giá trị của hai tham số có cùng kiểu dữ liệu.
📄️ ! =
Là keyword dùng để so sánh khác giá trị của hai tham số có cùng kiểu dữ liệu.
📄️ >
Là keyword dùng để so sánh giá trị của tham số thứ nhất có lớn hơn giá trị của tham số thứ hai hay không.
📄️ > =
Là keyword dùng để so sánh giá trị của tham số thứ nhất có lớn hơn hoặc bằng giá trị của tham số thứ hai hay không.
📄️ <
Là keyword dùng để so sánh giá trị của tham số thứ nhất có nhỏ hơn giá trị của tham số thứ hai hay không.
📄️ < =
Là keyword dùng để so sánh giá trị của tham số thứ nhất có nhỏ hơn hoặc bằng giá trị của tham số thứ hai hay không.