📄️ Clear and Send Keys
Là hành động xóa bỏ nội dung có sẵn của một trường nhập liệu và gửi vào một dữ liệu mới để thay thế.
📄️ Child Element Clear and Send Keys
Là hành động xóa bỏ nội dung của sẵn của trường nhập liệu và gửi vào một chuỗi mới để thay thế
📄️ Send Key from Element
Là hành động tương ứng với nhấn phím Tab, Enter, Escape từ vị trí của một phần tử đã xác định
📄️ Child Element Send Key From Element
Là hành động tương ứng với nhấn phím Tab, Enter, Escape từ vị trí của một phần tử đã xác định
📄️ Send Key Without Element
Là hành động tương ứng với nhấn phím Tab, Enter, Escape từ vị trí của một phần tử đã xác định
📄️ Send Keys
Là hành động gửi dữ liệu và nối tiếp giá trị có sẵn trên trường nhập liệu
📄️ Send Keys Without Element
Là hành động gửi chuỗi và nối tiếp giá trị có sẵn trên trường nhập liệu từ vị trí bất kỳ trên giao diện
📄️ Clear and Send File
Là hành động thay thế file cũ bằng một file mới trong trường nhập liệu định dạng input file của trang web
📄️ Child Element Clear and Send File
Là hành động thay thế file cũ bằng một file mới trong trường nhập liệu định dạng input file của trang web
📄️ Find Element
Là hành động tìm kiếm element trên giao diện của ứng dụng/ hệ thống được kiểm thử
📄️ Child Element Find Element
Là hành động tìm kiếm element trên giao diện của ứng dụng/ hệ thống được kiểm thử
📄️ Find Elements
Là hành động tìm kiếm nhiều phần tử trên giao diện của ứng dụng/ hệ thống được kiểm thử
📄️ Child Element Find Elements
Là hành động tìm kiếm nhiều element trên giao diện của ứng dụng/ hệ thống được kiểm thử
📄️ Click
Là hành động click chuột vào một phần tử bất kỳ trên giao diện người dùng
📄️ Child Element Click
Là hành động click chuột vào một phần tử nằm trong parentElement trên giao diện người dùng
📄️ Click with Offset
Là hành động click vào một phần tử dựa trên tọa độ của phần tử đó trên giao diện người dùng
📄️ Child Element Click with Offset
Là hành động click vào một phần tử dựa trên tọa độ của phần tử đó trên giao diện người dùng
📄️ Select by Value
Là hành động lựa chọn giá trị của thẻ Dropdown/ Combobox dựa trên value được mã hóa theo nguyên tắc của ứng dụng
📄️ Child Element Select by Value
Là hành động lựa chọn giá trị của thẻ Dropdown/ Combobox dựa trên value được mã hóa theo nguyên tắc của ứng dụng
📄️ Select by Visible Text
Là hành động lựa chọn giá trị của thẻ Dropdown/ Combobox thông qua visible text (giá trị hiển thị)
📄️ Child Element Select by Visible Text
Là hành động lựa chọn giá trị của thẻ Dropdown/ Combobox thông qua visible text (giá trị hiển thị)
📄️ Select Table Row
Là hành động chọn một dòng của bảng dữ liệu
📄️ Get Text
Là hành động lấy giá trị text của một phần tử bất kỳ trên giao diện hệ thống được kiểm thử
📄️ Child Element Get Text
Là hành động lấy giá trị text của một phần tử bất kỳ trên giao diện hệ thống được kiểm thử
📄️ Get Attribute
Là hành động lấy giá trị một thuộc tính của phần tử trên giao diện người dùng
📄️ Child Element Get Attribute
Là hành động lấy giá trị một thuộc tính của phần tử trên giao diện người dùng
📄️ Get Next Download File
Là hành động lấy path folder chứa file tải về
📄️ Send Keys Alert
Là hành động truyền dữ liệu vào hộp thoại cảnh báo (alert box)
📄️ Accept Alert
Là hành động xác nhận, đồng ý một hộp thoại cảnh báo (alert box)
📄️ Dismiss Alert
Là hành động từ chối, hủy bỏ một hộp thoại cảnh báo (alert box)
📄️ Get Alert Text
Là hành động lấy nội dung thông báo của hộp thoại cảnh báo
📄️ Switch to Window
Là hành động chuyển đến một cửa số trình duyệt khác hiện đang được mở trên trình duyệt thông qua tên của chúng
📄️ Switch to Next Window
Là hành động chuyển đến cửa sổ tiếp theo được mở ra trên trình duyệt
📄️ Switch to Previous Window
Là hành động quay lại cửa sổ trước đó được mở trên trình duyệt
📄️ Select Window
Là hành động chuyển đến một cửa sổ trong danh sách các cửa sổ đang mở của trình duyệt thông qua tiêu đề
📄️ Get Window Handle
Là keyword dùng để lấy giá trị định danh của cửa sổ agent đang thao tác trên trình duyệt
📄️ Get Window Handles
Là hành động lấy giá trị, nhận diện id cửa sổ xử lý theo tiêu đề
📄️ Close Window
Là keyword dùng để tắt một window đã mở trong kịch bản kiểm thử
📄️ Switch to Window by Title
Là hành động dùng để chuyển đến một cửa sổ thông qua tiêu đề của cửa sổ đó trên trình duyệt
📄️ Get Window Titles
Là hành động lấy tiêu đề của cửa sổ trình duyệt đang thao tác trên giao diện người dùng
📄️ Wait URL
Là hành động kiểm tra xem một Url hoặc nội dung của Url có so khớp với một điều kiện
📄️ Wait Element
Là hành động chờ phần tử xuất hiện trên màn hình trong một khoảng thời gian nhất định
📄️ Child Element Wait Element
Là hành động chờ phần tử xuất hiện trên màn hình trong một khoảng thời gian nhất định
📄️ Wait Element Disappear
Là hành động đợi một phần tử biến mất trên giao diện trong một khoảng thời gian nhất định
📄️ Wait Repository Element Exists
Là hành động đợi một phần tử có locator sử dụng dữ liệu từ Element repository xuất hiện trên màn hình trong một khoảng thời gian nhất định
📄️ Wait Repository Element Disappear
Là hành động đợi một phần tử có locator sử dụng dữ liệu từ Element repository biến mất trên giao diện trong một khoảng thời gian nhất định
📄️ Wait Current Window Disappear
Là hành động đợi cửa sổ trình duyệt đang hiển thị hiện tại biến mất
📄️ Action Call
Là hành động gọi đến một shared steps cho kịch bản kiểm thử
📄️ Test Scenario Call
Là hành động gọi đến một test scenario cho test suite
📄️ API Call
Là hành động gọi đến một Api Explorer
📄️ JDBC Call
Là hành động gọi đến một test JDBC
📄️ Go to URL
Là hành động truy cập đến một trang Web/ ứng dụng/ hệ thống
📄️ Get URL
Là hành động lấy giá trị Url của trang web, hệ thống
📄️ Start Application
Là hành động mở/ khởi động một ứng dụng trên môi trường kiểm thử
📄️ Restart Application
Khởi động lại ứng dụng
📄️ Application Refresh
Là hành động làm mới ứng dụng trong JavaSwing
📄️ Install Application
Là hành động thực hiện cài đặt ứng dụng trên môi trường kiểm thử
📄️ Reinstall Application
Là hành động thực hiện cài đặt lại một ứng dụng trên môi trường kiểm thử
📄️ Switch Application
Là hành động chuyển đổi giữa các ứng dụng
📄️ Remove Application
Là hành động gỡ bỏ một ứng dụng trên thiết bị/ môi trường kiểm thử
📄️ Bring application Foreground
Là hành động đưa một ứng dụng đang chạy nền lên trên giao diện người dùng để tương tác với ứng dụng đó
📄️ Execute Script
Là hành động thực thi một câu lệnh trên trình duyệt của môi trường kiểm thử
📄️ Execute Script On Element
Là hành động tương tác với một phần tử cụ thể trên giao diện người dùng nhằm thực thi một câu lệnh nào đó
📄️ Switch to Frame
Là hành động "di chuyển" vào trong một iframe trên giao diện của ứng dụng
📄️ Switch to Default Content
Là hành động thoát ra khỏi một iframe sau khi thực hiện các bước trong iframe đó của kịch bản kiểm thử
📄️ Swipe
Là keyword thực hiện hành động điều hướng màn hình trên giao diện người dùng
📄️ Mouse Action
Là hành động thực hiện tương ứng với thao tác của con trỏ trên giao diện người dùng
📄️ Mouse Action With Offset
Là hành động thực hiện tương ứng với thao tác của con trỏ trên giao diện người dùng mà phần tử cần tương tác được xác định thông qua tọa độ
📄️ Move to Element
Là keyword di chuyển đến một phần tử nào đó trên màn hình ứng dụng được kiểm thử
📄️ Execute Command
Là hành động thực thi một câu lệnh cụ thể trên thiết bị start Agent thông qua kết nối SSH