Assert False
Là keyword dùng để kiểm tra kích bản kiểm thử/kiểm theo thông báo kết quả thực tế khi hiển thức logic (operator) trả về kết quả true
Nền tảng
Web, Android, iOS, Windows, JavaSwing, Api, JDBC
Thuộc tính
| Thuộc tính | Nguồn dữ liệu | Khuyến nghị |
|---|---|---|
| message: là thông báo cho kết quả thực tế xảy ra khi hiển thực so sánh giá trị bằng trả ra kết quả true | Hệ thống khuyến nghị là Value | Hệ thống mặc định là String |
| Operator: là hiển thức logic được xét dựa trong keyword Giá trị trả về là true/false |
Trường hợp áp dụng
Sử dụng khi cần kiểm tra tính đúng của một (hoặc một nhóm) hiển thức logic và kết thúc bằng thông báo
Nếu hiển thức logic trả ra kết quả true, giá trị của actual result description chính là giá trị của thuộc tính message, actual result của kích bản kiểm thử là fail
Có thể thay thế bằng keyword If...else kết hợp cùng operator