Get Attribute
Là hành động lấy giá trị một thuộc tính của phần tử trên giao diện người dùng
Nền tảng
Web, Android, iOS, Windows, JavaSwing
Thuộc tính
| Thuộc tính | Nguồn dữ liệu | Khuyến nghị |
|---|---|---|
| Locator: là phần tử mà keyword sẽ tương tác trên giao diện người dùng | Value (thường dùng): giá trị không thay đổi trong quá trình kiểm thử Variable: sử dụng khi xpath thay đổi theo dữ liệu truyền vào của kịch bản kiểm thử | Hệ thống khuyến nghị locator mặc định là Repository Element |
| Element attribute: là thuộc tính của phần tử mà người dùng cần lấy, các thuộc tính thường có của một phần tử: id, name, value, text… | Hệ thống mặc định là Value | Hệ thống mặc định là String |
| Output: là giá trị trả về của keyword | Hệ thống mặc định là newVariable | Hệ thống mặc định là String |
Trường hợp sử dụng
Sử dụng khi người dùng cần lấy giá trị một thuộc tính nào đó của phần tử trên giao diện, thường là các bài toán yêu cầu lấy giá trị combobox sau khi thao tác nhập liệu bằng keyword Select by Value và có thuộc tính selected với mục đích so sánh giá trị đầu ra và giá trị đã nhập vào